Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 212/379

  1. Phạm Quyết Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Sĩ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Sỉ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vỏ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Sinh Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 179 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Sơn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Thượng- Thái Ninh- Hy sinh: 30/3/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Song Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Xuân- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Song Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Xuân- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Sỹ Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nam Đế- Nam Sách- Hy sinh: 23/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Sỹ Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đế- Nam Sách- Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Sỹ Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 15/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Sỹ Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Sỹ Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Sỹ Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Sỹ Xoang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 15/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tại Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Văn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tấn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tấn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Phước- Phùng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu