Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 213/379

  1. Phạm Tắt Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Tắt Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thái Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Tĩnh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thắng Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hướng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thành Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Trần Thời- Hy sinh: 14/6/1962 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thành Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thành Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thanh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thành Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hợp tác xã 29- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thành Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · HTX 29- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thành Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu