Phạm Tắt Đàm

Quê quánThượng Kiệm- Kim Sơn-
Ngày hy sinh 6/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081347]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tắt Đàm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Thượng Kiệm- Kim Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25771 (số thứ tự 1081347).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tắt Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tắt Đàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Nhưng (Những) Nghĩa An- Ninh Giang-
  2. Hoàng Trung Lương Yên Quang- Nho Quan-
  3. Hoàng Trung Lương Yên Quang- Nho Quan-
  4. Hoàng Trung Lương Yên Quang- Nho Quan-
  5. Hoàng Văn Chừng Long Xuyên- Kinh Môn-
  6. Hoàng Văn Trừng Long Xuyên- Kinh Môn-
  7. Lại Viết Phương Nam Vân- Nam Trực-
  8. Lại Viết Phương Nam Vân- Nam Trực-
  9. Lê Đăng Chung Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
  10. Lê Đăng Trung sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
  11. Lê Ngọc Hồ Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa-
  12. Lê Ngọc Hồ Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  13. Lê Quang Châu Quế Xuân- Quế Sơn-
  14. Lê Quang Châu Quế Xuân- Quế Sơn-
  15. Nguyễn Bá Đương Thịnh Thành- Yên Thành-
  16. Nguyễn Hữu Quyết Thanh Trừng- Thanh Miện-
  17. Nguyễn Thiệu Gấm Yên Bắc- Lập Thạch-
  18. Nguyễn Thiệu Gấm Yên Bắc- Lập Thạch-
  19. Nguyễn Văn Phụ Lộc Tân- Hậu Lộc-
  20. Nguyễn Văn Thung sinh 1950 · Thanh Xuân- Kim Anh-
  21. Nguyễn Xuân Bẫy Trung Vĩnh- Trung Nguyên-
  22. Nguyễn Xuân Bảy Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên-
  23. Phạm Đình Miêm sinh 1946 · Đông Lâm- Tiền Hải-
  24. Phạm Ngọc Quyết sinh 1948 · Cống Châu- Phù Cừ-
  25. Phạm Tắt Đàm Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  26. Phạm Văn Xướng Nhật Quang- Phù Cừ-
  27. Phan Công Nhưởng Thị trấn Bố Hạ- Yên Thế-
  28. Phan Cộng Nhưởng Bố Hạ- Yên Thế-
  29. Phan Tất Đán Thượng Kiệm- Kim Sơn-