Phạm Thái Khải

Năm sinh1940
Quê quánNam Tĩnh- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 29/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081349]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thái Khải, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/4/1968, Quê quán=Nam Tĩnh- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25773 (số thứ tự 1081349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thái Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thái Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đăng Sung Thịnh Liên - Trung Mầu- Gia Lâm-
  2. Lê Ngọc Kiểm Tân Lập- Quảng Oai-
  3. Lê Vi Hoa sinh 1944 · Thọ Yên- Thọ Xuân-
  4. Nguyễn Đăng Bức sinh 1940 · Hợp Thành- Phổ Yên-
  5. Nguyễn Huy Long Thôn Vàng - Trung Thành- Gia Lâm-
  6. Nguyễn Huy Long sinh 1942 · Trung Thanh- Gia Lâm-
  7. Nguyễn Khắc Thì Phú Dục - Phù Đổng- Gia Lâm-
  8. Nguyễn Thế Nha sinh 1946 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  9. Nguyễn Tiên Dòng Yên Thường- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Tiến Đồng sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Văn Biên Yên Thường- Gia Lâm-