Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 186/379

  1. Phạm Đức Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Vích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bắc Hà- Kiến An- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Vích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Lưu- Bắc Hà- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Duy A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Duy A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ninh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Duy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn lệ- Hương sơn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Duy Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Duy Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Duy Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Duy Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Duy Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến Bác- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Duy kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Sơn- Sơn Tây- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu