Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 187/379

  1. Phạm Duy Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Duy Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Duy Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Duy Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hùng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Duy Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Trường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Duy Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồ Tùng Mậu- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Duy Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồ Tùng Mậu- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Duy Sách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Duy Sách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Duy Sối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Duy Sồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Duy Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Đước- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Duy Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Minh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Gia Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Gia Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Gia Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Gia Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phúc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hiểu Rộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hoàn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu