Phạm Hiểu Rộng

Năm sinh1950
Quê quánLê Hồng- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 19/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080594]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hiểu Rộng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/5/1970, Quê quán=Lê Hồng- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25018 (số thứ tự 1080594).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hiểu Rộng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hiểu Rộng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Tặng Cổn sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ-
  2. Đoàn Xuân Áng sinh 1942 · Vũ Lạc- Vũ Tiên-
  3. Hoàng Hữu Kiện sinh 1950 · Triệu Vũ- Triệu Sơn-
  4. Lê Duy Thái sinh 1934 · Đông Lĩnh- Đông Sơn-
  5. Nguyễn Văn Xuyên sinh 1948 · Quyết Thắng- Ninh Giang-
  6. Nguyễn Văn Xuyên Quyết Thắng- Ninh Giang-
  7. Phạm Hữu Rộng Lê Hồng- Thanh Miện-