Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 188/379
- Phạm Hoàng Ưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Huyền Hội- Càng Long- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hoàng Ưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Huyền Hội- Càng Long- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hoàng Ưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huyền Hội- Càn Long- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đoàn Xá - Xá An- - Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Yên- Ý Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Yên- Ý Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tiên- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Hải- Hải Hậu- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An HảI- Hải Hậu- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Tây- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Ký- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu