Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 189/379
- Phạm Hồng Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Chương Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phúc Thịnh- Ngọc Lạc- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếm Nam- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 8/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Diên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Pham Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xã- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu