Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 190/379

  1. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Tùng- Hạ Hòa- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 29/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Linh- Giao Thủy- Hy sinh: 29/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Điền- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Vương- Ý Yên- Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lạc Tây- Kế Sách- Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu