Phạm Hồng Thành

Năm sinh1942
Quê quánPhước Hiệp- Củ Chi-
Ngày hy sinh 2/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080683]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Thành, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26208, Quê quán=Phước Hiệp- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25107 (số thứ tự 1080683).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hồng Cẩm sinh 1942 · Duy Hưng- Duy Xuyên-
  2. Đinh Thanh Chương sinh 1951 · Thành Mỹ- Thạch Thành-
  3. Đinh Văn Hào sinh 1951 · Gia Lộc- Gia Viễn-
  4. Hà Văn Đông sinh 1952 · Bàn Công- Bá Thước-
  5. Hoàng Đức Trình Liên Trung- Đan Phượng-
  6. Hoàng Văn Hiến sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà-
  7. Lê Hồng Tấn sinh 1944 · Huyện Ủy- Cẩm Phả-
  8. Lê Thiệu Khải Phương Đông- Uông Bí-
  9. Lê Thiệu Khải Phương Đông- Uông Bí-
  10. Lê Văn Chanh Nghĩa Hành- Tân Kỳ-
  11. Lê Văn Thanh Nghĩa Hành- Tân Kỳ-
  12. Lê Văn Thanh Nghĩa Hành- Tân Kỳ-
  13. Lê Văn Thành Đông Cương- Đông Sơn-
  14. Lê Văn Thành Đông Cương- Đông Sơn-
  15. Lò Văn Cõi Bàn Công- Bá Thước-
  16. Lương Văn Khải sinh 1950 · Kỳ Tân- Bá Thước-
  17. Lương Văn Mốc sinh 1951 · Cổ Lũng- Bá Thước-
  18. Ngô Văn Khanh sinh 1953 · Việt Hòa- Thị xã Hải Hưng-
  19. Nguyễn Chí Thành sinh 1939 · Tân Mỹ- Đức Thành-
  20. Nguyễn Chí Thành Tân Mỹ- Đức Hòa-
  21. Nguyễn Đức Nhưỡng Tung An- Chương Mỹ-
  22. Nguyễn Đức Nhượng Tùng An- Chương Mỹ-
  23. Nguyễn Duy Hùng Thắng Thủy- Vĩnh Bảo-
  24. Nguyễn Duy Hùng Thắng Thủy- Vĩnh Bảo-
  25. Nguyễn Hành Bản Định Thành- Yên Định-
  26. Nguyễn Hành Bản Định Thành- Yên Định-
  27. Nguyễn Kim Truyền sinh 1948 · Trung Môn- Yên Sơn-
  28. Nguyễn Kim Truyền Chung Môn- Yên Sơn-
  29. Nguyễn Ngọc Thôi Minh Dương- Mong Cái-
  30. Nguyễn Ngọc Thôi Ninh Dương- Móng Cái-
  31. Nguyễn Như Phương Nhân Hòa- Vĩnh Bảo-
  32. Nguyễn Như Phương Nhân Hóa- Vĩnh Bảo-
  33. Nguyễn Thành Tân sinh 1937 · Bình Thành- Thanh Bình-
  34. Nguyễn Thành Tân Bình Thành- Thanh Bình-
  35. Nguyễn Thế Tạo sinh 1946 · Tân Lập- Đan Phượng-
  36. Nguyễn Thế Tạo Tân Lập- Đan Phượng-
  37. Nguyễn Văn Bổn sinh 1950 · An Đồng- Quỳnh Phụ-
  38. Nguyễn Văn Chung sinh 1950 · Quang Chung- Kiến Xương-
  39. Nguyễn Văn Nghiên Lương Điền- Cẩm Giàng-
  40. Nguyễn Văn Nghiêu sinh 1950 · Lương Điền- Cẩm Giàng-
  41. Nguyễn Văn Nhịp sinh 1948 · Thới Hòa- Bến Cát-
  42. Nguyễn Văn Phòng Phùng Thương- Phúc Thọ-
  43. Nguyễn Văn Quí sinh 1949 · Nguyên Xá- Vũ Thư-
  44. Nguyễn Văn Uựy Tân Hưng- Ninh Giang-
  45. Nguyễn Văn Úy sinh 1935 · Tân Hưng- Ninh Giang-
  46. Nguyễn Viết Trạch Kim Ngưu- Khoái Châu-
  47. Nguyễn Xuân Canh Đồng Tiến- Yên Phong-
  48. Phạm Hồng Thành sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  49. Phạm Hồng Thành sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  50. Phạm Ngọc Hoàng sinh 1942 · An Thịnh- Văn Yên-
  51. Phạm Ngọc Hoàng An Thịnh- Văn Yên-
  52. Phạm Văn Tảo sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc-
  53. Phạm Văn Tảo Tân Hưng- Gia Lộc-
  54. Phạm Văn Trà Minh Quang- Vũ Thư-
  55. Phạm Văn Trà Minh Quang- Vũ Thư-
  56. Phạm Xuân Vi sinh 1950 · Tây Sơn- Ttiền Hải-
  57. Phan Như Ngọc Đông Minh- Tiền Hải-
  58. Phan Như Ngọc Đông Minh- Tiền Hải-
  59. Phùng Văn Say Đồng Lục- Lộc Bình-
  60. Phùng Văn Sáy sinh 1950 · Đồng Lục- Lộc Bình-