Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 191/379
- Phạm Hồng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hồng- Ninh Thanh- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 27/9/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 17/9/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hương Minh- Hương Khê- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Xăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 12/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Thanh- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Thanh- Tây Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kiến Nam- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hung Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đại Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Bội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Đạo- Đông Hưng- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu