Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 192/379

  1. Phạm Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hữu Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trung Lập- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hữu Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hữu Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hữu Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hữu Lặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hữu Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phủ Lại- Chí Linh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hữu Mứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hữu Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Phong- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hữu Nghiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tứ Yên- Lập Thạch- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dân- Kim Anh- Hy sinh: 28/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu