Phạm Hữu Dinh

Quê quánNgọc Thiện- Tân Yên-
Ngày hy sinh 31/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080722]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Dinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/5/1972, Quê quán=Ngọc Thiện- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25146 (số thứ tự 1080722).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 31/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Vũ sinh 1953 · Giao Lạc- Giao Thủy-
  2. Đoàn Văn Ngữ Đai Mạch- Đông Anh-
  3. Hồ Văn Huệ sinh 1953 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
  4. Ngô Văn Mai sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn-
  5. Ngô Văn Mai Liên Sơn- Tiên Sơn-
  6. Ngô Văn Mai Liên Sơn- Tiên Sơn-
  7. Ngô Văn Mai sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn-
  8. Nguyễn Đăng Hớn Nam Phong- Phú Xuyên-
  9. Nguyễn Như Chưởng sinh 1953 · Nhật Tân- Tiên Lữ-
  10. Nguyễn Văn Kiền sinh 1951 · Mê Linh- Kinh Môn-
  11. Nguyễn Văn Kiều Lê Minh- Kim Môn-
  12. Nguyễn Văn Tê sinh 1953 · Đại Lai- Gia Lương-
  13. Phạm Công Thương sinh 1942 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
  14. Phạm Hữu Dinh Ngọc Thiện- Tân Yên-
  15. Phạm Hữu Dinh sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên-
  16. Phạm Văn Tế Đại Lai- Gia Lương-
  17. Phạm Văn Tế Đại Lai- Gia Lương-
  18. Phạm Văn Tế sinh 1953 · Đại La- Gia Lương-
  19. Phan Hồng Minh sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên-
  20. Phan Hồng Minh sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên-
  21. Phan Hồng Minh sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên-