Phạm Hồng Phong

Năm sinh1947
Quê quánBình Minh- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 24/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080646]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Phong, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/6/1970, Quê quán=Bình Minh- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25070 (số thứ tự 1080646).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 24/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Liêm sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên-
  2. Mai Văn Tuy sinh 1938 · Xuân Kiều- Xuân Trường-
  3. Nguyễn Hữu Khang Việt Hùng- Gia Lâm-
  4. Nguyễn Hữu Khang sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh-
  5. Nguyễn Thế Đức sinh 1937 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-
  6. Nguyễn Văn Đới sinh 1940 · Văn Tố- Tứ Kỳ-
  7. Nguyễn Văn Lưỡng sinh 1950 · Phượng Hoàng- Thanh Hà-
  8. Phạm Hữu Yên (Yến) sinh 1946 · Hà Vinh- Hà Trung-