Phạm Hoàng Ưa

Năm sinh1940
Quê quánHuyền Hội- Càng Long-
Ngày hy sinh 11/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080598]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hoàng Ưa, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25944, Quê quán=Huyền Hội- Càng Long-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25022 (số thứ tự 1080598).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hoàng Ưa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hoàng Ưa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ba sinh 1952 · Giao Hà- Xuân Thủy-
  2. Nguyễn Văn Ba Giao Hà- Giao Thủy-
  3. Nguyễn Văn Ba Giao Hà- Giao Thủy-
  4. Phạm Hoàng Ưa sinh 1940 · Huyền Hội- Càng Long-
  5. Phạm Hoàng Ưa Huyền Hội- Càn Long-
  6. Phạm Viết Hùng sinh 1951 · Ninh Nhất- Gia Khánh-
  7. Phạm Viết Hùng Ninh Nhất- Gia Khánh-
  8. Phạm Viết Hùng Ninh Nhất- Gia Khánh-
  9. Phan Trọng Quý sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn-