Phạm Dung

Năm sinh1947
Quê quánQuốc Tuấn- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 22/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080549]: Lietsi {Họ tên=Phạm Dung, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/2/1971, Quê quán=Quốc Tuấn- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24973 (số thứ tự 1080549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Viễn Vọng Xuyên- Phúc Thọ-
  2. Lê Đức Thoảng Việt Hòa- Khoái Châu-
  3. Lê Xuân Đông Trực Cát- Nam Định-
  4. Ngô Văn Phấn sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy-
  5. Ngô Văn Phấn Xuân Tân- Xuân Thủy-
  6. Ngô Văn Phấn Xuân Tân- Xuân Thủy-
  7. Nguyễn Đức Quang Tân Ước- Thanh Oai-
  8. Nguyễn Văn Bảy sinh 1950 · Phù Cừ- Yên Mỹ-
  9. Nguyễn Văn Kền sinh 1938 · Tân Tiến- Gia Lộc-
  10. Nguyễn Văn Tỳ sinh 1950 · Đông Tiên- Uông Bí-
  11. Phạm Duy Tâm sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy-
  12. Quách Mạnh Tân sinh 1947 · Xuân Du- Như Xuân-