Phạm Duy Hành

Năm sinh1947
Quê quánTân Hưng- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 18/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080555]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Hành, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=18/3/1969, Quê quán=Tân Hưng- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24979 (số thứ tự 1080555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Hành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Hành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Kim Xuân Phong Châu- Trùng Khánh-
  2. Đinh Văn Chu Hòa Thắng- Đà Bắc-
  3. Đinh Văn Lập Thanh Bình- Cẩm Giàng-
  4. Đinh Văn Thu sinh 1943 · Hòa Thắng- Đà Bắc-
  5. Đỗ Quang Nghi sinh 1941 · Trương Xá- Cẩm Khê-
  6. Đỗ Văn Sự Hồng Phong- Đông Triều-
  7. Đoàn Minh Đức sinh 1948 · 14 Ngõ 5 khối 74- Ba Đình-
  8. Hoàng Quốc Luận Nam Vân- Nam Đàn-
  9. Hoàng Quốc Luận sinh 1943 · Nam Xuân- Nam Đàn-
  10. Hoàng Văn Bích sinh 1940 · Hà Vi- Hà An-
  11. Hoàng Xuân Khánh sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm-
  12. Lê Văn Hành Hoằng Sơn- Hoằng Hóa-
  13. Lê Văn Lư sinh 1936 · Thanh Đa- Phúc Thọ-
  14. Lê Văn Minh sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Vụ Bản-
  15. Lê Văn Sự sinh 1936 · Thanh Đa- Phú Thọ-
  16. Lê Văn Sữu sinh 1948 · Đình Xá- Bình Lục-
  17. Lê Văn Sửu sinh 1948 · Đình Xá- Bình Lục-
  18. Lê Văn Sửu sinh 1948 · Định Xá- Bình Lục-
  19. Lê Văn Sửu sinh 1948 · Định Xá- Bình Lục-
  20. Lương Văn Dấu sinh 1946 · Hồng Đạt- Phục Hòa-
  21. Lương Văn Dấu sinh 1948 · Hồng Đại- Phục Hóa-
  22. Lương Văn Ngạch sinh 1945 · Văn An- Chi Lăng-
  23. Lương Văn Ngạch sinh 1945 · Văn An- Chi Lăng-
  24. Mạc Đức Thọ sinh 1936 · Quyết Thắng- Thanh Hà-
  25. Mạc Đức Thọ sinh 1936 · Quyết Thắng- Thanh Hà-
  26. Mai Thế Viên Nga Nhân- Nga Sơn-
  27. Mai Thế Viên Nga Nhân- Nga Sơn-
  28. Nguyễn Công Hưởng sinh 1942 · Đại Lâm- Lạng Giang-
  29. Nguyễn Đăng Chiến Kim Lô- Đông Anh-
  30. Nguyễn Đăng Chiến sinh 1950 · Kim Lỗ- Đông Anh-
  31. Nguyễn Danh Biên sinh 1938 · Di Lậu- Thạch Thất-
  32. Nguyễn Đình Bịa Gia Hòa- Gia Viễn-
  33. Nguyễn Đình Bịa Gia Hòa- Gia Viễn-
  34. Nguyễn Đình Bịa Gia Hòa- Gia Viễn-
  35. Nguyễn Đình Xế Đông Tiến- Đông Sơn-
  36. Nguyễn Đình Xế Đông Tiến- Đông Sơn-
  37. Nguyễn Đức Phận sinh 1937 · Bình Dương- Vĩnh Tường-
  38. Nguyễn Duy Dư sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên-
  39. Nguyễn Duy Dự sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên-
  40. Nguyễn Duy Dự sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên-
  41. Nguyễn Duy Oanh sinh 1935 · Yên Đồng- Yên Lạc-
  42. Nguyễn Hồng Hữu Nga Thành- Nga Sơn-
  43. Nguyễn Hữu Hoạt sinh 1943 · Yên Đồng- Yên Lạc-
  44. Nguyễn Huy Phương Tiên Động- Bình Lục-
  45. Nguyễn Long Chân sinh 1946 · Tân Thọ- Nông Cống-
  46. Nguyễn Mạch Thìn Văn Trì - Vân Hội- Đông Anh-
  47. Nguyễn Mạnh Thìn sinh 1948 · Vận Nội- Đông Anh-
  48. Nguyễn Minh Dụ sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu-
  49. Nguyễn Minh Dụ sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu-
  50. Nguyễn Trần Dương sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn-
  51. Nguyễn Văn Ba sinh 1936 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  52. Nguyễn Văn Cúc sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang-
  53. Nguyễn Văn Cúc sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang-
  54. Nguyễn Văn Cương Gia Ninh- Gia Viễn-
  55. Nguyễn Văn Đo sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng-
  56. Nguyễn Văn Đo sinh 1947 · Đông Xuân- Yên Dũng-
  57. Nguyễn Văn Dư sinh 1937 · Đông Yên- Quốc Oai-
  58. Nguyễn Văn Dự sinh 1937 · Đồng Liêu- Quốc Oai-
  59. Nguyễn Văn Đức Xuân Lộc- Lập Thạch-
  60. Nguyễn Văn Đức Xuân Lộc- Lập Thạch-