Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 185/379

  1. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 20A ngõ 56B Lạch Thanh- - Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 20A ngõ 56 Lạch Chay- - Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Thương- Thái Thụy- Hy sinh: 26/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu