Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 184/379

  1. Phạm Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1958 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1976 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm 6 Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu Nam Hà- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Kiến An- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 57 Ngõ 73- Ba Đình- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 57- ngõ Đường 73- Ba Đình- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tràng Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Đồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Hoặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Hoặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 18 Quang Trung- Quảng Yên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Trung- Quảng Yên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bồ Xuyên- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bồ Xuyên- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 17/7/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 16/7/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu