Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 183/379

  1. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Nhân- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Vanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 11/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Vanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Vẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Doãn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Doãn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Doãn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Doãn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 249C Đà Nẵng- - Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hóa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ý Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bến Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thuận Thành- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bến Hà- Yên Thế- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Căng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu