Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 182/379

  1. Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đinh Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Duy Hào- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Miêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Chạng- Phụ Dực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Nghịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Nghịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu