Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 181/379

  1. Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 7 Trần Nhật Duật- Ngô Quyền- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Thiên- An Thụy- Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiên- An Thụy- Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thảo- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Vinh Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Hưng Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Lệnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tảo Dương- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đình Lênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu