Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 180/379
- Phạm Đăng Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tây- Gia Lương- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tây- Gia Lương- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Mỹ- Phụ Dực- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Cường- Ninh Giang- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chi Ninh- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Lan- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hy Cường- Lâm Thao- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hy Cương- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1922 · Hưng Nội- Tam Nông- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đính- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 254 Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 254 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu