Phạm Đình Cán
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Dân- Chí Linh- |
| Ngày hy sinh | 18/8/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1080369]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Cán, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/8/1968, Quê quán=Tân Dân- Chí Linh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24793 (số thứ tự 1080369).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Cán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Cán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
55 người cùng hy sinh ngày 18/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Hạnh Cẩm Phúc- Cẩm Quang-
- Đinh Văn Nêu Nam Đồng- Nam Sách-
- Đỗ Văn Ngao Lương Hòa- Giồng Trôm-
- Đỗ Văn Sắng Hưng Khánh- Mỏ Cày-
- Đoàn Hữu Ba An Lâm- Nam Sách-
- Dương Văn Năng Quảng Châu- Tiên Lữ-
- Dương Văn Quân (Quán) sinh 1937 · Đồng Quang- Tiên Sơn-
- Giáp Văn Định sinh 1946 · Việt Lập- Tân Yên-
- Hoàng Văn Xây sinh 1948 · Hòa Sơn- Hữu Lũng-
- Hoàng Viết Cốc Tân Lạc- Lạng Giang-
- Hoàng Viết Cốc Tân Lạc- Lạng Giang-
- Hoàng Xuân Sang sinh 1942 · Giản Biên- Vĩnh Bảo-
- Huỳnh Đắc Tháng Phú Thạnh- Châu Thành-
- Huỳnh Văn Tiến Đức Hòa- Đức Huệ-
- Lê Duy Thắng Thủy Sơn- Thủy Nguyên-
- Lê Văn Thược sinh 1940 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ-
- Lê Văn Trọng Kim Giang- Cẩm Giàng-
- Lê Văn Tục Liên Khê- Thủy Nguyên-
- Lý Văn Lâm Hai Chính- Nam Cứng-
- Nghiêm Hữu Nhã sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc-
- Ngô Văn Xá sinh 1932 · Tràng An- Đông Triều-
- Nguyễn An Lạc sinh 1942 · Hải Bắc- Hải Hậu-
- Nguyễn Đại Hải sinh 1945 · Hoàng Đan- Tam Dương-
- Nguyễn Đăng Tinh Phân Dương- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Đình Hiền Gia Tân- Gia Lộc-
- Nguyễn Đình Trinh Tân Tượng- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Hồng Hải - Lê Châu-
- Nguyễn Hữu Ngạnh sinh 1945 · Quảng Hùng- Quảng Xương-
- Nguyễn Minh Lương sinh 1937 · Định Liên- Yên Định-
- Nguyễn Năng Chính Thanh Bình- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Phùng Khanh Tân Hòa- Giồng Trôm-
- Nguyễn Quang Túc Tam Hưng- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Tiến Sữu Thủy Triều- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Văn Bạo Hợp Chính- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Văn Bạo Hợp Chính- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Văn Bé Thanh Hà- Bến Thủ-
- Nguyễn Văn Biết Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Châu Thành Tân- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Đãi Quỳnh Lưu- Nho Quan-
- Nguyễn Văn Đãi Quỳnh Lưu- Nho Quan-
- Nguyễn Văn Dũng Trung Quốc- Hồng Bàn-
- Nguyễn Văn Ngọt sinh 1947 · Khánh Nhạc- Yên Khánh-
- Nguyễn Văn Ngọt Khánh Nhạc- Yên Khánh-
- Nguyễn Văn Tại Thịnh Đức- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Tại Thịnh Đức- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Tại Thịnh Đức- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Tham Niên Khê- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Văn Tòng Thuận Phú Tân- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Từng sinh 1943 · Ninh Hải- Ninh Giang-
- Phạm Hữu Phú sinh 1941 · Phù Vân- Kim Bảng-
- Phạm Ngọc Năm Hàng Kênh- Hải An-
- Phạm Tiến Lập Cẩm Sơn- Cẩm Giàng-
- Phạm Văn Mần Bạch Đằng- Tiên Lãng-
- Phạm Văn Tảo Quang Hưng- An Lão-
- Phạm Xuân Bá sinh 1949 · Hải Lợi- Hải Hậu-