Phạm Đình Chánh

Năm sinh1922
Quê quánHưng Nội- Tam Nông-
Ngày hy sinh 3/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080375]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Chánh, Năm sinh=1922, Ngày hy sinh=25022, Quê quán=Hưng Nội- Tam Nông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24799 (số thứ tự 1080375).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Chánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Chánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hinh Cẩm Lý- Lục Ngạn-
  2. Đào Văn Ninh sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn-
  3. Lương Tú Kẹn Quảng Hưng- Quảng Yên-
  4. Lương Tứ Kẹn sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Yên-
  5. Nguyễn Văn Hòa sinh 1946 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa-
  6. Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1936 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  7. Nguyễn Văn Úc Ấp Xơ 2- Sóc Trăng-
  8. Tạ Quang Ân sinh 1937 · Phương Công- Kiến Xương-