Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 179/379

  1. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Công Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Công Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Công Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Công Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đề Thám- Vũ Tiên- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đắc Bầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Trình- Thụy Anh- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Đình- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu