Phạm Đình Mai

Quê quánVân An- Yên Phong-
Ngày hy sinh 1/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080426]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Mai, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27150, Quê quán=Vân An- Yên Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24850 (số thứ tự 1080426).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Văn Thuấn Hào Bình- Yên Phong-
  2. Kiều Văn Thuấn Hòa Bình- Yên Phong-
  3. Lê Văn Kim sinh 1952 · Hải Sơn- Hải Hậu-
  4. Lê Văn Kim Hải Sơn- Hải Hậu-
  5. Nguyễn Văn Cầu sinh 1952 · Hải Châu- Hải Hậu-
  6. Nguyễn Văn Nhân sinh 1951 · Tân Đức- Ba Vì-
  7. Phạm Đình Mai Vân An- Yên Phong-