Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 151/379

  1. Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hương- Hàm Yên Hy sinh: 23/04/1974 (73-99)06 09 Mảnh đắc quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Chịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quấy Vỗ- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1974 (97-82)05 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1974 (97-82)05 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bồng Mạc- Liên Mạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 (13-14)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tương Dương- Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 21, (049.475), 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Nhiên- Đội Cấn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Bảo Đức mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Tâng- Đồng Tuân- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thịnh- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/11/1974 (99-88)07 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · xóm 4- Trà Tu- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1974 (23-92)01Đức Nghiệp Viện 24 mộ 1 hàng 4 từ trên xuống Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Lãng- Minh Khai- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 30 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Doãn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 3/8/1974 (95-34) Mộ 26 10/1000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 14/07/1974 (60-12)08 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E48 F320 Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 24 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Huy Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tiến- Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 20 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lợi- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m15 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Lan- Điền Hạ- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Buôn Mê Thuột 1/5000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Hải- Quang Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1975 (02-84)03 07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Tiến- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1975 Đất Ông Liễu, xã Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  23. Phạm Bá Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Phong- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 xã 4 huyện Kiến Đức, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  24. Phạm Bá Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Long- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Xã 4 Kiến Đức Quảng Đức Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Thiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17-23) Buôn Mê Thuột m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1975 Nghĩa Trang xóm Bưng, Xã Nhuận Đức, Củ Chi, mộ 11 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Gia Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lộc- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1975 Nghĩa trang 175 giải phóng Sài Gòn Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 3- Chất Bình- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Ban Mê Thuột mộ số 90 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 20/04/1975 (41.8.332) mộ số 07 Tây Ninh: 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 12- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/8/1975 Cẩn Ga Thuần Mẫn Phú Bổn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu