Phạm Văn Duy
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Tâng- Đồng Tuân- Bắc Quang- Hà Giang |
| Ngày hy sinh | 4/4/1974 |
| Nơi hy sinh | Buôn Hồ, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (30-223)09 Buôn Hồ 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044014]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Duy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27123, Quê quán=Thôn Tâng- Đồng Tuân- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(30-223)09 Buôn Hồ 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24437 (số thứ tự 1044014).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Duy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 4/4/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Riêu sinh 1949 · Là Xả- Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Đặng Xuân Hòa sinh 1954 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
- Phạm Ngọc Hoán sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Văn Tưởng sinh 1952 · Quan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội
- Lê Ngọc Quê sinh 1949 · Tùng Ngọc- Hương Phong- Hương Khê
- Nguyễn Xuân Lượng sinh 1954 · Hải Lợi- Kỳ Phú- Kỳ Anh
- Trần Minh Cảnh (Giặc) sinh 1948 · Triệu Lăng- Triệu Phong
- Nguyễn Văn Quang sinh 1951 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Thế Thỉnh sinh 1953 · Hoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng