Trần Minh Cảnh (Giặc)

Năm sinh1948
Quê quánTriệu Lăng- Triệu Phong
Ngày hy sinh 4/4/1974
Nơi hy sinhLàng lan, Gia Lai
Vị trí mộ 33.1/5.99-8 1/50000 mộ5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043855]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Cảnh (Giặc), Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27123, Quê quán=Triệu Lăng- Triệu Phong, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng lan, Gia Lai, Vị trí mộ=33.1/5.99-8 1/50000 mộ5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24278 (số thứ tự 1043855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Cảnh (Giặc)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Cảnh (Giặc)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Riêu sinh 1949 · Là Xả- Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Đặng Xuân Hòa sinh 1954 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Phạm Ngọc Hoán sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
  4. Phạm Văn Tưởng sinh 1952 · Quan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội
  5. Lê Ngọc Quê sinh 1949 · Tùng Ngọc- Hương Phong- Hương Khê
  6. Nguyễn Xuân Lượng sinh 1954 · Hải Lợi- Kỳ Phú- Kỳ Anh
  7. Phạm Văn Duy sinh 1949 · Thôn Tâng- Đồng Tuân- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Nguyễn Văn Quang sinh 1951 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Thế Thỉnh sinh 1953 · Hoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng