Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 152/379

  1. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1975 Mộ 4 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Đồng- Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1975 Mộ4 NT 1 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 7- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1975 Mộ22 NT 2 xã TĐ 41.8-33.2 Xã Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Khắc Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Việt- Ngũ Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 NT Ấp Đồng Dù Bầu Tre mộ 16 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhân Áng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 130 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhà 68- Cao Bang- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Thành- Vô Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Giảng- Ngọc Thanh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (12-90)04 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Đà- Bảo Lý- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1975 (77-34)07 nghĩa trang đội điều trị 575 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Yên Đỗ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1975 (75-25)03 Buôn Mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thái Hòa- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 127 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thống Nhất- Phú Binh- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (73-01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 (04-59)02 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Nông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khánh Hòa- Thái Hòa- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị Trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · thị trấn Trởi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Lược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sổ Đông- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hải Triều- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 132 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình An- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Trại- Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Châu- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 9/5/1969 (22.11)02 Bram Brum Làng Bọ Chét Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Toại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Lầm- Độc Lập- Đại Từ Hy sinh: 6/12/1972 (92-20) m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 16/11/1972 (30-00)04 nghĩa trang D1 m20 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · La Hóa- Lâm Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang D2 m7 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 71 phố Minh Khai- Bắc Kạn Hy sinh: 25/10/1973 (40-02)07 bản đồ Bảo Đức Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Thúa- Thanh Vân- Bạch Thông Hy sinh: 8/4/1974 (15-12)03 nghĩa trang D1 Plây Pleng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1972 14-750 - 87750 1/10000 Đắcmótlốp Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trắc Bút- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 T5a H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/5/1969 (57-25)05 25/1000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu