Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 150/379

  1. Phạm Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Cháu- Khe Mo- Đồng Hỷ Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy giấy- Hoàng Văn Thụ- Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1974 (28-99)07 Bảo Đức m30 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Kiều- Vĩnh Long- Hải Châu- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1974 (02-39)08 nghĩa trang D3 m5 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hưng Nhân- Trực Mỹ- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/11/1974 (95-34) gần làng Lan mộ 25 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  6. Phạm Danh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Giả- Trực Đạo- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1974 Nam Đắc Xiêng, huyện 80, Kon Tum (H37 788)2 1/25000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 1/5000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1974 (05-93)01 mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Cầu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Lâm Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/01/1974 Đông Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Diễn Trung- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 18/09/1974 (963-361) mộ 9 50/10000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 (49-47)05 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trọng Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Thành- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 8/9/1974 479-054 mộ 6, Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/9/1974 903.462 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 (69-96)07 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  18. Phạm Mạnh Nùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 15/01/1974 (94-45)09 Chư Nghé 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạ Tập- Thủy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1974 NT QY viện 470, mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dương- Định Hóa- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Sỹ Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 88 Triệu Việt Vương- Hà Nội Hy sinh: 3/6/1974 Đông Quảng Nhiêu Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1974 33.1,5-99.8, 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · B13 phòng 17 khu tập thể Kim Liên- Hà Nội Hy sinh: 21/04/1974 Nhà in B3 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quốc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 26/08/1974 963-361 50/10000 mộ 3 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Việt- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/5/1974 963-361 1/50000 mộ số 16 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Văn- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 3/5/1974 903-462 mộ 4 gần làng T Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quảng Thái- Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 7/5/1974 (30-84)09 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · H.T.X. Bình Minh- Văn phú- Sơn Dương Hy sinh: 23/02/1974 (80-01)01 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu