Phạm Trọng Tiến

Năm sinh1950
Quê quánHải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/10/1974
Nơi hy sinhĐồn 664, huyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043622]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trọng Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27308, Quê quán=Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn 664, huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24045 (số thứ tự 1043622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trọng Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trọng Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Châu sinh 1952 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
  2. Phạm Quang Tuyển sinh 1950 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Đồng Huy Khảm sinh 1954 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Đường Văn Quí sinh 1952 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  5. Trần Văn Kình sinh 1942 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình
  6. Lã Văn Can sinh 1955 · Liên Trì- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  7. Bùi Văn Pho sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản-
  8. Bùi Văn Tâm sinh 1947 · Phương Nam- Uông Bí-