Phạm Văn Phúc

Năm sinh1954
Quê quánXuân Quang- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 16/01/1974
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐương 19, K3, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043895]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phúc, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=16/01/1974, Quê quán=Xuân Quang- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đương 19, K3, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24318 (số thứ tự 1043895).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/01/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quang Rang sinh 1952 · Trung Đông- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nguyễn Mạnh Quỳnh sinh 1942 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Phạm Văn Đông sinh 1953 · Trung Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Trần Ngọc Chấn sinh 1950 · Văn Minh- Tiểu khu Sông Mã- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Phu sinh 1949 · Liên Cường- Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Hoàng Minh Ước sinh 1951 · Bản Bó- La Thi- Bắc Quang- Hà Giang
  7. Đinh Quang Đạo sinh 1951 · 65 Bắc Hàn- Giang Bình Hàn- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  8. Lê Hữu Phúc sinh 1954 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng