Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 132/379

  1. Phạm Quý Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/6/1970 (94-35)07 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  2. Phạm Kim Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 5- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/03/1970 Ngọc Tu Ba (09300-16850) 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 13/03/1970 Tại trạm 44 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 11/5/1970 (47605-67910) ô 5, Đắc Sút, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Kham (Khan) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Mỹ Thuật- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Nam núi Ét 1km Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngô Xá- Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 30/11/1970 Đội điều trị 3, Đắc Son Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Văn- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Tây bắc đường 19 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 (60-50)02 Già Đuông (Miên) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Soan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lan Hà- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1970 Ấp làng Te Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cát Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1970 Bệnh xá B2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Hồ- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 mộ 8 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Đông bắc thị xã Lâm Phát Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Minh- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Tại vị trí ở Đại đội trợ chiến Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Xã Kon Thục, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hữu Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1970 (40-91)08 bản đồ Đắk Sút mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 (91-42)08 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Du Đỗ- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (90-39) Đắc Xiêng Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Gia Quất- Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/7/1970 N.Trang Xá binh Trạm Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1970 (11-37) mộ 14 Mường Này (Lào) Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- khối 36- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 100 Mai Hắc Đế- Hà Nội Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Khẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 47 ngõ 105 Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 4/12/1970 Nghĩa trang E40 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Giữa- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1970 (25-70)08 01 Pa Ka Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trọng Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh Hy sinh: 24/04/1970 Nghĩa trang A78 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hương Thịnh- Hương Khê Hy sinh: 10/9/1970 Cao pin cơ tong cách làng 30' Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Long- Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 29/12/1970 (84-43)09 Atôp Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu