Phạm Đình Thường

Năm sinh1950
Quê quánTrường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/05/1970
Nơi hy sinhĐường Lâm Phát, Campuchia
Vị trí mộ Đông bắc thị xã Lâm Phát

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035934]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Thường, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/05/1970, Quê quán=Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường Lâm Phát, Campuchia, Vị trí mộ=Đông bắc thị xã Lâm Phát}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16357 (số thứ tự 1035934).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Thường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 22/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ích Cu sinh 1943 · Tri Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  2. Lê Ngọc Ban sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  3. Ngô Sĩ Liên sinh 1944 · Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Bùi Văn Muống sinh 1944 · Tú Sang- Kim Bôi- Hòa Bình
  5. Hà Văn Hạnh sinh 1942 · Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Phạm Ngọc Miên sinh 1942 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng