Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 133/379

  1. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Thắng- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 28/12/1970 (78-79) (80-81)09 tây nam Buôn Ma H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Triệu An- Triệu Phong Hy sinh: 7/6/1970 Đội phẫu 394 Bản Lung Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Sắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cốc Hao- Hùng Việt- Tràng Định Hy sinh: 30/01/1970 Làng Dịt, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Phạm Bá Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/12/1970 (78-79) (86-87)09 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1970 (52-12)08 Mang Bút 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vóc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 (90-43)06 07 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phượng Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)02 03 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Mới Văn- Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cầu Văn- Đan Hoà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1970 (34-82)08 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Phong- Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1970 (66-42)02 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đắc Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/3/1970 Dinh điền Chí Thiện cũ (H4, Đắk Lắk) Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1970 Quảng nhiêu, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quốc Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Xuyên- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 5/3/1970 (90-92)08 H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/3/1970 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Yên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1970 Binh trạm 4 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1970 Tại trận địa xã Đắc Bết, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/11/1970 (58-08)09 Nam Làng Bàng Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nghì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1970 (96.19.1) Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Nội- Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1970 (12-89)06 Đắk Xiêng mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1970 (10.600-99.900) Đắk Tô, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thọ Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1970 H48-T53 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1970 Vùng Q3 cũ Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 1/25000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thị Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Nông Bắc- Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1970 Dân vùng địch an táng Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Kỳ- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 26/09/1970 Buôn E A Súp, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu