Phạm Quý Hồ

Năm sinh1947
Quê quánBình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 4/6/1970
Nơi hy sinhPhẫu Đắc Xiêng
Vị trí mộ (94-35)07 Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035759]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quý Hồ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25723, Quê quán=Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu Đắc Xiêng, Vị trí mộ=(94-35)07 Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16182 (số thứ tự 1035759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quý Hồ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quý Hồ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Minh Sang sinh 1947 · Đồng Mua- Bảo Lạc- Cao Bằng
  2. Đinh Văn Hội sinh 1947 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Dung sinh 1948 · Ngõ Xá- Long Châu- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Trần Xuân Phùng sinh 1948 · Xuân Thủy- Công Lạc- Quế Võ- Hà Bắc
  5. Nguyễn Hồng Lĩnh sinh 1946 · Xóm 4- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  6. Hồ Cuốn Pẩu sinh 1945 · Chơ Trọng- Xuân Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  7. Lê Viết Nhung sinh 1942 · Hoàng Phượng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Phạm Văn Hồng sinh 1949 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hữu Phước sinh 1949 · Quảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Hoàng Xuân Cảnh sinh 1944 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Lai sinh 1945 · Phú Thủy- Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Đỗ Văn Vạn sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  13. Đặng Văn Mạc sinh 1937 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  14. Hoàng Đình Sách sinh 1949 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  15. Trần Duy Tâm sinh 1939 · Tam Tiến- Minh Tân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  16. Ngô Đức Thành sinh 1950 · Tân Ninh- Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú
  17. Phạm Minh Ngơi sinh 1950 · Ô Mễ- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
  18. Lê Thanh Cương sinh 1950 · Nghĩa Trạch- Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  19. Trương Hồng Trịnh sinh 1940 · Đại Nam- Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng
  20. Nguyễn Ngọc Tiềm sinh 1946 · Khê Vĩnh- Ninh Giang- Hải Hưng
  21. Nguyễn Hồng Thụ sinh 1945 · Lãng Cầu- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng
  22. Đào Quang Thành sinh 1938 · Xóm 9- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  23. Lê Thanh Cương sinh 1950 · Phố Đà- Hồng Phú- Ninh Giang- Hải Hưng
  24. Cấn Đình Phương Kim Quang- Thạch Thất-
  25. Đặng Minh Tâm sinh 1939 · Quang Sơn- Võ Nhai-