Phạm Văn Vịnh

Năm sinh1949
Quê quánSố 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai- Hà Nội
Ngày hy sinh 19/05/1970
Nơi hy sinhNúi Ét, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (86-42)05 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036097]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Vịnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/05/1970, Quê quán=Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Ét, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(86-42)05 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16520 (số thứ tự 1036097).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Vịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Vịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Vàng sinh 1950 · Bình Thành- Định Hóa
  2. Nguyễn Xuân Trạm sinh 1939 · Khương Độ- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Xuân Trạm sinh 1939 · Phương Độ- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Thọ sinh 1944 · Cát Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Chung sinh 1942 · Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  6. Đinh Công Hoạt sinh 1945 · Đồng Chun- Đà Bắc- Hòa Bình
  7. Trần Văn Tiến sinh 1950 · Đông Bục- Lộc Bình
  8. Trần Văn Hồi sinh 1941 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Hào sinh 1944 · Trang Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  10. Phạm Văn Phán sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình