Nguyễn Văn Chung

Năm sinh1942
Quê quánVĩnh An- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/05/1970
Nơi hy sinhNam Hà Nồng đường 19 K6, Gia Lai
Vị trí mộ (48-01)06 25/1000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035981]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chung, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=19/05/1970, Quê quán=Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Hà Nồng đường 19 K6, Gia Lai, Vị trí mộ=(48-01)06 25/1000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16404 (số thứ tự 1035981).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Vàng sinh 1950 · Bình Thành- Định Hóa
  2. Nguyễn Xuân Trạm sinh 1939 · Khương Độ- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Xuân Trạm sinh 1939 · Phương Độ- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Thọ sinh 1944 · Cát Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Phạm Văn Vịnh sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai- Hà Nội
  6. Đinh Công Hoạt sinh 1945 · Đồng Chun- Đà Bắc- Hòa Bình
  7. Trần Văn Tiến sinh 1950 · Đông Bục- Lộc Bình
  8. Trần Văn Hồi sinh 1941 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Hào sinh 1944 · Trang Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  10. Phạm Văn Phán sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình