Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 8/75

  1. Phan Chương Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Uyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Mộng - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Đoài - Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Đô - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tá Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phan Đức Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu 2 bà, - 37 Cổ Đức - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thanh Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tranh - Chiêm Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phan Trọng Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phan Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 52 khu nhà mới tiểu khu lao động - đường Dư hàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thái - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Chịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quấy Võ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hải - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nội Đồng - Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phố - Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1978 Xem đầy đủ →
  22. Phan Đình Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thành Đồng - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quốc Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Phan Đình Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Phan Trọng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủy Trầm - Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1979 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Ký Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 201 - Minh khai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  29. Phan Đình Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Liệt - Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu