Phan Đình Túy

Năm sinh1958
Quê quánAn Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 24/08/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Tân Hội, Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13434 (số thứ tự 13433).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Túy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Túy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Hội, Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phan Đình Túy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 24/08/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Uẩn sinh 1957 · Thôn Gột - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Ba sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Hảo sinh 1959 · Tô Hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phạm Văn Chuyên sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Văn Tực sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Quy sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Hiệp sinh 1959 · Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Phùng Ninh Thìa sinh 1954 · Thôn Quyền - Kim Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3