Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 7/75
- Vũ Đồ Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đặng Xá - Tân Hào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Dự - Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thế Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lại Thượng - Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Tha - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thượng Văn - Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Thượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuyên Hữu - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Tha - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Choòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Khiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Trường Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Tuấn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vinh Quang - Hoài An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Phân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quan Ba - Quan Bà - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trường Thịnh - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Trường Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Trang - Lương Thiện - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu