Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 9/75

  1. Phan Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  2. Phan Huy Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Phách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nũng Pạng - Ngọc Đông - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Thọ - Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Khiếu Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khoái - Minh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phan Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Hòa - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phan Công Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thạch Hóa - Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đá Quang - Xuân Quang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
  11. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phan Sỹ Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đinh Lễ - Nam Tân (Vân) - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Phan Quang Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Lê - Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phan Đình Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Xóm 2 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Thông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  18. Phan Sông Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Bộ đội 70 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  19. Phan Huy Mừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 02/12/1967 D1, 4, 13 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Sương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 9 Bùi Hai - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phan Phúc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng chính trị E315 Hy sinh: 14/10/1979 Xem đầy đủ →
  22. Phan Thị Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Cưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phước Chỉ, Trảng Bàng, Tây Ninh Đơn vị: c2-huyện đội Trảng Bàng Hy sinh: 11.1973 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Gắng (Mười Dân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Hỏa Đước, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: PCT, tỉnh đội Tây Ninh Hy sinh: 01.12.1970 Ấp Th'mây, xã Ch'rây Thum, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  25. Phan Huy Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1978 1680 Xem đầy đủ →
  26. Lê Phấn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 25/05/1978 1788 Xem đầy đủ →
  27. Phan Như Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1977 1865 Xem đầy đủ →
  28. Phan Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 2/7/1978 1870 Xem đầy đủ →
  29. Phan Long Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 4/4/1978 1887 Xem đầy đủ →
  30. Phan Thành Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 23/12/1978 2036 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu