Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 46/75
- Phan Văn Hính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Quang- Quảng Hà- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 22/3/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Phòng- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trương An Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 24/4/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phước- Chợ Lách- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Kèn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thới Nhì- Hóc Môn- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Khản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 18/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Khiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Thuận- Đức Thọ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Thuận- Đức Thọ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 3/3/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phụ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Đức- Châu Thành- Hy sinh: 25/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu