Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 45/75
- Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Lệ Thủy- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Điền- Bến Cát- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đông- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phú Đông- Củ Chi- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sách- Nam Sách- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dứt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 2/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Gạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 11/10/1962 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Gát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Điền- Bến Cát- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới An- Thanh Trị- Hy sinh: 21/10/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Nhật- Tân Bình- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Yên- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Quảng Hà- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu