Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 44/75
- Phan Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Sơn- Sóc Sãi- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hiệp- Lái Thiêu- Hy sinh: 8/7/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Gò Vấp- Hy sinh: 4/8/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Ninh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Cuội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vang- Cao Miên- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dép Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dẹp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dẹp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thọ Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Dẹp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Mỏ Cày- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu