Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 43/75
- Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Ô Môn- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Thế Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sao Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thị Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Thị Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọ Điền- Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Toàn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Trung- Vĩnh Linh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Văn- Thạch Hà- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Diêu- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diện- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Long- Hương Sơn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Tường Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Ảnh- Đức Thọ- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đông- Cao Lộc- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Cao Lộc- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đông- Cao Lộc- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đông- Cao Lộc- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 33 Phố 344- - Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huyện Gòi- Cá Cóc- Hy sinh: 4/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhơn Phú- Cái Nhum- Hy sinh: 25/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Phú- Cái Nhun- Hy sinh: 25/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu