Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 47/75

  1. Phan Văn Một Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Thạnh Đông- Hà Đông- Hy sinh: 22/2/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Muôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Mỹ Tây- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Muộn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đa Phúc- Quốc Oai- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thăng An- Thăng Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Nết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quý- Phục Hòa- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Chào Quí- Phục Hòa- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 7/10/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Lộc- Gò Vấp- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Đông Hiệp- Duy An- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Núi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Quế Võ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng Tây- Ngọc Điền- Hy sinh: 18/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Thạnh Đông- Nhà Bè- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Phù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mật- Kim Sơn- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Ráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Rinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Khê- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Vũ Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nang- Thanh Hà- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phan Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu